Ý kiến thăm dò

Bạn đánh giá thế nào về cổng thông tin điện tử huyện Thiệu Hóa

Truy cập

Hôm nay:
739
Hôm qua:
2161
Tuần này:
4698
Tháng này:
2900
Tất cả:
1242701

Thủ tục hành chính

Danh sách thủ tục hành chính - Cấp quận, huyện
STTMã thủ tụcTên thủ tụcLĩnh vựcTải về
11.007870 Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với các cơ sở kinh doanh xăng, dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền (dưới 20 tấn) đóng trên địa bàn quản lý của UBND cấp huyện tỉnh Thanh HóaBiển và hải đảo
21.001007.000.00.00.H56 Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (TTHC cấp tỉnh)Đất đai
32.000953.000.00.00.H56 Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giảnMôi trường
42.001661.000.00.00.H56 Thủ tục Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhânPhòng, chống tệ nạn xã hội
51.002693.000.00.00.H56 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanhHạ tầng kỹ thuật
61.004959.000.00.00.H56 Thủ tục Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyềnTiền lương
71.004964.000.00.00.H56 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chiaLao động
81.002662.000.00.00.H56 Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyệnQuy hoạch xây dựng, kiến trúc
91.003141.000.00.00.H56 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyệnQuy hoạch xây dựng, kiến trúc
102.001375.000.00.00.H56 Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩNgười có công
112.001378.000.00.00.H56 Thủ tục hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năngNgười có công
122.001378.000.00.00.H56 Thủ tục hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năngNgười có công
131.003042.000.00.00.H56 Thủ tục lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hìnhNgười có công
141.001257.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngNgười có công
151.002252.000.00.00.H56 Thủ tục hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trầnNgười có công
161.002363.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiếnNgười có công
171.002377.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binhNgười có công
181.002410.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa họcNgười có công
191.003351.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa họcNgười có công
201.002429.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày Người có công
211.002440.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tếNgười có công
221.003423.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạngNgười có công
231.002519.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùngNgười có công
241.002738.000.00.00.H56 Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhânNgười có công
251.002741.000.00.00.H56 Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờNgười có công