Ý kiến thăm dò

Bạn đánh giá thế nào về cổng thông tin điện tử huyện Thiệu Hóa

Truy cập

Hôm nay:
201
Hôm qua:
2990
Tuần này:
5098
Tháng này:
14198
Tất cả:
916992

Thủ tục hành chính

Danh sách thủ tục hành chính - Cấp quận, huyện
STTMã thủ tụcTên thủ tụcLĩnh vựcTải về
2761.004982.000.00.00.H56Giải thể tự nguyện hợp tác xãThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
2771.005378.000.00.00.H56Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xãThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
2781.005377.000.00.00.H56Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xãThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
2791.005010.000.00.00.H56Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xãThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
2801.004901.000.00.00.H56Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xãThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
2811.004895.000.00.00.H56Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xãThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
2821.004979.000.00.00.H56Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xãThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
2831.004972.000.00.00.H56Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhậpThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
2842.001958.000.00.00.H56Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xãThành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
2851.006798Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Đất đai
2861.006803Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định.Đất đai
2871.006806Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấtĐất đai
2881.006815Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhậnĐất đai
2891.006852Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kềĐất đai
2901.006855Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tếĐất đai
2911.006858Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầuĐất đai
2921.006870Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đấtĐất đai
2931.006878Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐất đai
2941.006880Đính chính Giấy chứng nhận đã cấpĐất đai
2951.006883Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện.Đất đai
2961.006890Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu.Đất đai
2971.006898Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp Giấy chứng nhận.Đất đai
2981.006903Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất.Đất đai
2991.006912Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp.Đất đai
3001.006959Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lýĐất đai