Ý kiến thăm dò

Bạn đánh giá thế nào về cổng thông tin điện tử huyện Thiệu Hóa

Truy cập

Hôm nay:
215
Hôm qua:
2990
Tuần này:
5112
Tháng này:
14212
Tất cả:
917006

Thủ tục hành chính

Danh sách thủ tục hành chính - Cấp quận, huyện
STTMã thủ tụcTên thủ tụcLĩnh vựcTải về
261.002745.000.00.00.H56 Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩNgười có công
271.003057.000.00.00.H56 Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họNgười có công
281.003159.000.00.00.H56Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩNgười có công
291.002271.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trầnNgười có công
301.006779.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩNgười có công
312.000049.000.00.00.H56Thủ tục Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiệnPhòng, chống tệ nạn xã hội
321.000123.000.00.00.H56Thủ tục Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiệnPhòng, chống tệ nạn xã hội
332.000632.000.00.00.H56Thủ tục công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thụcGiáo dục nghề nghiệp
342.001960.000.00.00.H56Thủ tục cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoàiGiáo dục nghề nghiệp
352.000528.000.00.00.H56Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoàiHộ tịch
362.000806.000.00.00.H56Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoàiHộ tịch
371.001766.000.00.00.H56Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoàiHộ tịch
382.000779.000.00.00.H56Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoàiHộ tịch
391.001695.000.00.00.H56Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoàiHộ tịch
402.000748.000.00.00.H56Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộcHộ tịch
412.002189.000.00.00.H56Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoàiHộ tịch
422.000554.000.00.00.H56Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoàiHộ tịch
432.000547.000.00.00.H56Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)Hộ tịch
442.000522.000.00.00.H56Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoàiHộ tịch
451.000893.000.00.00.H56Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhânHộ tịch
462.000513.000.00.00.H56Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoàiHộ tịch
472.000497.000.00.00.H56Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoàiHộ tịch
482.000635.000.00.00.H56Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịchHộ tịch
491.001669.000.00.00.H56Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoàiHộ tịch
502.000756.000.00.00.H56Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoàiHộ tịch