Ý kiến thăm dò

Bạn đánh giá thế nào về cổng thông tin điện tử huyện Thiệu Hóa

Truy cập

Hôm nay:
774
Hôm qua:
2161
Tuần này:
4733
Tháng này:
2935
Tất cả:
1242736

Thủ tục hành chính

Danh sách thủ tục hành chính - Cấp quận, huyện
STTMã thủ tụcTên thủ tụcLĩnh vựcTải về
762.001790.000.00.00.H56Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản thu nhậpPhòng, chống tham nhũng
772.002174.000.00.00.H56thủ tục tiếp công dân tại cấp huyệnTiếp công dân
781.004583.000.00.00.H56Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đấtĐăng ký biện pháp bảo đảm
791.004550.000.00.00.H56Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương laiĐăng ký biện pháp bảo đảm
801.003862.000.00.00.H56Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhậnĐăng ký biện pháp bảo đảm
811.003688.000.00.00.H56Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữuĐăng ký biện pháp bảo đảm
821.003625.000.00.00.H56Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng kýĐăng ký biện pháp bảo đảm
831.003046.000.00.00.H56Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng kýĐăng ký biện pháp bảo đảm
842.000801.000.00.00.H56Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đấtĐăng ký biện pháp bảo đảm
851.001696.000.00.00.H56Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ởĐăng ký biện pháp bảo đảm
861.007244Đăng ký giá của các cá nhân thuộc phạm vi cấp huyệnQuản lý giá
871.007245Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp huyệnQuản lý giá
882.000908.000.00.00.H56Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốcChứng thực
892.000815.000.00.00.H56Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhậnChứng thực
902.000884.000.00.00.H56Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)Chứng thực
912.000843.000.00.00.H56Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhậnChứng thực
922.000913.000.00.00.H56Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịchChứng thực
932.000927.000.00.00.H56Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịchChứng thực
942.000942.000.00.00.H56Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thựcChứng thực
952.000992.000.00.00.H56Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư phápChứng thực
962.001008.000.00.00.H56Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuậtChứng thực
972.001044.000.00.00.H56Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sảnChứng thực
982.001050.000.00.00.H56Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản01Chứng thực
992.001052.000.00.00.H56Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sảnChứng thực
1001.001228.000.00.00.H56Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáoTôn giáo Chính phủ